Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2018 của Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên

Đăng ngày 13 - 06 - 2018
100%

TỔNG CỤC THỐNG KÊ                                                                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỤC THỐNG KÊ HƯNG YÊN                                                                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                              Hưng Yên, ngày 14 tháng 12 năm 2017

                                          LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định 155/QĐ-CTK ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên)

 

Số TT

Tên thông tin thống kê

Mức độ hoàn chỉnh

Thời gian phổ biến

Hình thức phổ biến

Đơn vị liên hệ

A

B

1

2

3

4

I

CÔNG BỐ ĐỊNH KỲ HÀNG THÁNG

 

 

 

 

1

Ấn phẩm

 

 

 

 

 

1.1

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 01 năm 2018

 

Ước tính

 

29/01/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.2

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 2 và 2 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

28/02/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.3

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 4 và 4 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/04/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.4

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 5 và 5 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/05/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.5

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 7 và 7 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/07/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.6

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 8 và 8 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/08/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.7

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 10 và 10 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/10/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.8

 

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 11 và 11 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/11/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2

 

Chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh

 

 

 

 

 

2.1

 

Thu và cơ cấu thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.2

 

Chi và cơ cấu chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.3

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

 

Chính thức

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

2.4

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

2.5

 

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.6

 

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.7

 

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá Đô la Mỹ

 

Chính thức

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.8

 

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.9

 

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.10

 

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

 

Ước tính

Ngày 29 hằng tháng

Ấn phẩm,

Bảng điện tử, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.11

 

Diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm

 

 

 

 

 

Vụ đông xuân năm 2018

Ước tính

 

29/05/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

Vụ mùa năm 2018

Sơ bộ

 

29/11/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

2.12

 

Diện tích, sản lượng cây lâu năm 6 tháng đầu năm 2018

 

Ước tính

 

29/05/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

2.13

 

Số lượng gia súc, gia cầm 6 tháng đầu năm 2018

 

Ước tính

 

29/05/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

II

 

CÔNG BỐ ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ

 

 

 

 

 

1

 

Ấn phẩm

 

 

 

 

 

1.1

 

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội Quý I năm 2018

 

Ước tính

 

29/03/2017

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.2

 

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2018

 

Ước tính

 

29/06/2017

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.3

 

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội 9 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/09/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.4

 

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội cả năm 2018

 

Ước tính

 

29/12/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2

 

Chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh

 

 

 

 

 

2.1

 

Tài khoản quốc gia

 

 

 

 

 

 

Tổng sản trên địa bàn 6 tháng đầu năm 2018

 

Ước tính

 

29/06/2018

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Cơ cấu Tổng sản phẩm trên địa bàn 6 tháng đầu năm 2018

 

Ước tính

 

29/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn 6 tháng đầu năm 2018

 

Ước tính

 

29/06/2018

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Tổng sản trên địa bàn năm 2018

 

Ước tính

 

29/12/2018

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Cơ cấu Tổng sản phẩm trên địa bàn năm 2018

 

Ước tính

 

29/12/2018

 

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn năm 2018

 

Ước tính

 

29/12/2018

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.2

 

Diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

Vụ Đông năm 2018

 

Chính thức

 

29/03/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Vụ đông xuân năm 2018

 

Sơ bộ

 

29/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Vụ mùa năm 2018

 

Ước tính

 

29/9/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

2.3

 

Diện tích, sản lượng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

9 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/09/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Cả năm 2018

 

Ước tính

 

29/09/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

2.4

 

Ước tính sản lượng thủy sản

 

 

 

 

 

 

6 tháng đầu năm 2018

 

Ước tính

 

29/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

9 tháng năm 2018

 

Ước tính

 

29/9/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Cả năm 2018

 

Ước tính

 

29/9/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

2.5

 

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

Phòng Thống kê Công nghiệp-Xây dựng

 

2.6

 

Thu và cơ cấu thu ngân sách trên địa bàn

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.7

 

Chi và cơ cấu chi ngân sách trên địa bàn

 

Ước tính

Ngày 29

tháng cuối Quý báo cáo

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.8

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

 

Chính thức

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

2.9

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

Phòng Thống kê Công nghiệp-Xây dựng

 

2.10

 

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.11

 

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.12

 

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chi số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ

 

Chính thức

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.13

 

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

 

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.14

 

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.15

 

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.16

Vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý

 

Ước tính

Ngày 29 tháng cuối Quý

báo cáo

Ấn phẩm, Bảng điện tử,

Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

III

 

CÔNG BỐ ĐỊNH KỲ HÀNG NĂM

 

 

 

 

 

1

 

Ấn phẩm

 

 

 

 

 

1.1

 

Niên giám Thống kê năm 2017 tỉnh Hưng Yên

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.2

Tờ rơi số liệu thống kê kinh tế - xã hội chủ yếu 6 tháng đầu năm 2018 tỉnh Hưng Yên

 

Ước tính

 

10/07/2018

 

Ấn phẩm

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

1.3

Tờ rơi số liệu thống kê kinh tế - xã hội chủ yếu năm 2017 tỉnh Hưng Yên

 

Ước tính

 

10/01/2018

 

Ấn phẩm

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2

 

Chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh

 

 

 

 

 

2.1

 

Đất đai

 

 

 

 

 

 

Diện tích và cơ cấu đất

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

2.2

 

Dân số, lao động

 

 

 

 

 

 

Dân số

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Mật độ dân số

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ số giới tính của dân số

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ suất sinh thô

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tổng tỷ suất sinh

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ suất chết thô

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ tăng dân số (chung, tự nhiên)

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Lực lượng lao động

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Số lao động đang làm việc

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ thất nghiệp

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ thiếu việc làm

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kêDân số - Văn xã

 

2.3

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

 

 

 

 

 

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

 

Số trang trại, lao động trong các trang trại

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Số doanh nghiệp, lao động, vốn của doanh nghiệp

 

Chính thức 2016

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

 

Thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp

 

Chính thức 2016

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

 

Giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp

 

Chính thức 2016

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

 

Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp

 

Chính thức 2016

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

 

Số hợp tác xã, lao động

 

Chính thức 2016

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

2.4

 

Đầu tư và xây dựng

 

 

 

 

 

 

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn so với Tổng sản phẩm trên địa bàn

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.5

 

Tài khoản quốc gia

 

 

 

 

 

 

Tổng sản trên địa bàn

Chính thức 2016

và ước 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn

Chính thức 2016

và ước 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn

Chính thức 2016

và ước 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (tính bằng VNĐ, USD)

Chính thức 2016

và ước 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.6

 

Tài chính công, bảo hiểm

 

 

 

 

 

 

Thu và cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Chi và cơ cấu chi ngân sách nhà nước địa phương

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.7

 

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

 

 

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Diện tích cây lâu năm

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Diện tích nuôi trồng thuỷ sản

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Sản lượng thuỷ sản

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

2.8

 

Công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

 

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Công nghiệp- Xây dựng

 

2.9

 

Thương mại, giá cả

 

 

 

 

 

 

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

 

Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

 

Doanh thu một số ngành dịch vụ khác

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá Đô la Mỹ

Chính thức 2017

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.10

 

Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

 

Doanh thu vận tải , kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

 

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

 

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

2.11

 

Thông tin, truyền thông và công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

Số thuê bao điện thoại

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Số thuê bao điện thoại bình quân/100 dân

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

 

Số thuê bao internet

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.12

 

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

Chi cho hoạt động khoa học công nghệ

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

2.13

 

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

Số trường, lớp, phòng học mầm non

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

 

Số giáo viên mầm non

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

 

Số học sinh mầm non

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

 

Số trường, lớp, phòng học phổ thông

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

 

Số giáo viên phổ thông

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

 

Số học sinh phổ thông

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

 

Số học sinh phổ thông bình quân 1 giáo viên

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

 

Số học sinh phổ thông bình quân 1 lớp học

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

2.14

 

Y tế và chăm sóc sức khỏe

 

 

 

 

 

 

Số cơ sở y tế, số giường bệnh

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Số nhân lực y tế

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

Số người nhiễm HIV, số bệnh nhân AIDS, số người chết do AIDS

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

2.15

 

Văn hóa, thể thao và du lịch

 

 

 

 

 

 

Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

2.16

 

Mức sống dân cư

 

 

 

 

 

 

Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người của nhóm hộ có thu nhập cao nhất so với nhóm hộ có thu nhập thấp nhất

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Tỷ lệ hộ nghèo

Chính thức 2016 và sơ bộ 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

Mức tiêu dùng một số mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người 1 tháng

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

2.17

 

Trật tự, an toàn xã hội và tư pháp

 

 

 

 

 

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

 

Số vụ, số người phạm tội đã kết án

 

Chính thức 2017

 

30/06/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số - Văn xã

 

IV

 

KHÔNG THƯỜNG XUYÊN

 

 

 

 

1

Ấn phẩm

 

 

 

 

 

1.1

Kết quả chủ yếu Tổng điều tra Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản năm 2016 tỉnh Hưng Yên

 

Chính thức

 

20/01/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

1.2

 

Kết quả chủ yếu Tổng điều tra Kinh tế năm 2017 tỉnh Hưng Yên

 

Chính thức

 

30/12/2018

Ấn phẩm, Website

 

Phòng Thống kê Thương mại

 

1.3

 

Kết quả điều tra lao động việc làm 2016 tỉnh Hưng Yên

 

Chính thức

 

20/01/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

1.4

 

Thực trạng mức sống dân cư năm 2017 tỉnh Hưng Yên

 

Chính thức

 

30/10/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Dân số-Văn xã

 

2

 

Chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh

 

 

 

 

 

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế

Chính thức 2017

30/12/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Thương mại

 

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp

Chính thức 2017

30/12/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

Số hộ, lao động kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chính thức 2016

20/01/2018

Ấn phẩm, Website

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

Nơi nhận:

  • Vụ Thống kê Tổng hợp (để báo cáo);
  • Văn phòng Tỉnh ủy;
  • Văn phòng HĐND tỉnh;
  • Văn phòng UBND tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành liên quan;
  • UBND các huyện, thành phố;
  • Lãnh đạo Cục Thống kê;
  • Các phòng thuộc cơ quan CTK;
  • Chi cục TK các huyện, TP;
  • Lưu VT, TH.

CỤC TRƯỞNG

 

(Đã ký và đóng dấu)

 

 

Đào Trọng Truyến

 

Tin liên quan

Tin mới nhất

Hoàn thành đầu tư xây dựng dự án cầu Hưng Hà và đường nối 2 đường cao tốc(12/12/2018 8:13 SA)

Khám bệnh, cấp thuốc miễn phí, tặng quà đối tượng chính sách tại xã Việt Hòa(10/12/2018 8:50 SA)

Nông dân Hưng Yên phòng, chống rét cho cây trồng, vật nuôi(10/12/2018 8:47 SA)

Nâng cao chất lượng tiếp xúc cử tri trước mỗi kỳ họp HĐND(10/12/2018 8:35 SA)

Văn Lâm: Doanh nghiệp đăng ký ủng hộ gần 15,6 tỷ đồng xây dựng NTM(10/12/2018 8:34 SA)

°
275 người đang online