Số liệu thống kê về Dân số và Lao động

Đăng ngày 30 - 07 - 2016
100%

Số liệu thống kê về Dân số và Lao động

10

Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2015
phân theo huyện/thành phố

Area, population and population density in 2015 by district

 

 

Diện tích
Area
(Km2)

Dân số trung bình (Người)
Average population
(Person)

Mật độ dân số
(Người/km2)
Population density
(Person/km2)

TỔNG SỐ - TOTAL

930,22

1.164.368

1.252

1. Thành phố Hưng Yên

73,86

111.637

1.511

2. Huyện Văn Lâm

75,24

119.229

1.585

3. Huyện Văn Giang

71,84

102.979

1.433

4. Huyện Yên Mỹ

92,41

138.861

1.503

5. Huyện Mỹ Hào

79,36

98.720

1.244

6. Huyện Ân Thi

129,98

129.542

997

7. Huyện Khoái Châu

130,98

184.802

1.411

8. Huyện Kim Động

103,32

113.762

1.101

9. Huyện Phù Cừ

94,64

78.410

829

10. Huyện Tiên Lữ

78,59

86.425

1.100

 

 

11

Dân số trung bình phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn

Average population by sex and by residence

 

Tổng số

Total

Phân theo giới tính
By sex

 

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

Nam
Male

Nữ
Female

 

Thành thị
Urban

Nông thôn
Rural

 

Người - Person

1997

1.051.420

505.623

545.797

 

78.739

972.681

2001

1.086.049

524.424

561.625

 

107.145

978.904

2006

1.116.447

544.799

571.648

 

126.166

990.281

2007

1.121.266

548.130

573.136

 

130.200

991.066

2008

1.126.205

551.311

574.894

 

134.374

991.831

2009

1.128.600

552.939

575.661

 

136.292

992.308

2010

1.132.285

556.251

576.034

 

139.527

992.758

2011

1.139.925

561.525

578.400

 

144.184

995.741

2012

1.145.588

565.846

579.742

 

148.735

996.853

2013

1.151.640

568.916

582.724

 

150.033

1.001.607

2014

1.158.053

571.073

586.980

 

151.816

1.006.237

Sơ bộ - Prel. 2015

1.164.368

573.172

591.196

 

151.950

1.012.418

 

Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)

1998

0,94

1,17

0,72

 

15,24

-0,22

2001

0,65

0,65

0,65

 

3,42

0,36

2006

0,49

0,37

0,62

 

3,26

0,15

2007

0,43

0,61

0,26

 

3,20

0,08

2008

0,44

0,58

0,31

 

3,21

0,08

2009

0,21

0,30

0,13

 

1,43

0,05

2010

0,33

0,60

0,06

 

2,37

0,05

2011

0,67

0,95

0,41

 

3,34

0,30

2012

0,50

0,77

0,23

 

3,16

0,11

2013

0,53

0,54

0,51

 

0,87

0,48

2014

0,56

0,38

0,73

 

1,19

0,46

Sơ bộ - Prel. 2015

0,55

0,37

0,72

 

0,09

0,61

 

 

11

(Tiếp theo) Dân số trung bình phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn

(Cont.) Average population by sex and by residence

 

Tổng số

Total

Phân theo giới tính
By sex

 

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

Nam
Male

Nữ
Female

 

Thành thị
Urban

Nông thôn
Rural

 

Cơ cấu - Structure (%)

1997

100,00

48,09

51,91

 

7,49

92,51

2001

100,00

48,29

51,71

 

9,87

90,13

2006

100,00

48,80

51,20

 

11,30

88,70

2007

100,00

48,88

51,12

 

11,61

88,39

2008

100,00

48,95

51,05

 

11,93

88,07

2009

100,00

48,99

51,01

 

12,08

87,92

2010

100,00

49,13

50,87

 

12,32

87,68

2011

100,00

49,26

50,74

 

12,65

87,35

2012

100,00

49,39

50,61

 

12,98

87,02

2013

100,00

49,40

50,60

 

13,03

86,97

2014

100,00

49,31

50,69

 

13,11

86,89

Sơ bộ - Prel. 2015

100,00

49,23

50,77

 

13,05

86,95

 

12

Dân số trung bình phân theo huyện/thành phố

Average population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

TỔNG SỐ - TOTAL

1.139.925

1.145.588

1.151.640

1.158.053

1.164.368

1. Thành phố Hưng Yên

84.519

85.452

86.443

110.459

111.429

2. Huyện Văn Lâm

115.517

116.372

117.277

118.246

119.211

3. Huyện Văn Giang

99.998

100.595

101.240

102.061

102.761

4. Huyện Yên Mỹ

135.493

136.417

137.397

138.039

138.779

5. Huyện Mỹ Hào

95.148

95.881

96.666

97.712

98.652

6. Huyện Ân Thi

128.339

128.584

128.844

129.285

129.715

7. Huyện Khoái Châu

182.707

183.152

183.647

184.295

185.000

8. Huyện Kim Động

122.396

122.935

123.500

113.498

113.858

9. Huyện Phù Cừ

77.524

77.709

77.910

78.230

78.470

10. Huyện Tiên Lữ

98.285

98.491

98.716

86.228

86.493

 


 

13

Dân số trung bình nam phân theo huyện/thành phố

Average male population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

TỔNG SỐ - TOTAL

561.525

565.846

568.916

571.073

573.172

1. Thành phố Hưng Yên

40.933

41.448

42.038

54.209

54.590

2. Huyện Văn Lâm

57.392

58.094

58.708

59.093

59.455

3. Huyện Văn Giang

49.634

50.137

49.780

50.036

50.297

4. Huyện Yên Mỹ

67.000

67.806

67.825

68.004

68.258

5. Huyện Mỹ Hào

46.915

47.476

47.990

48.162

48.546

6. Huyện Ân Thi

62.834

63.017

63.320

63.519

63.626

7. Huyện Khoái Châu

90.389

90.814

91.307

91.410

91.558

8. Huyện Kim Động

60.378

60.762

61.208

56.148

56.235

9. Huyện Phù Cừ

38.141

38.235

38.440

38.502

38.557

10. Huyện Tiên Lữ

47.909

48.057

48.300

41.990

42.050

 

14

Dân số trung bình nữ phân theo huyện/thành phố

Average female population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

TỔNG SỐ - TOTAL

578.400

579.742

582.724

586.980

591.196

1. Thành phố Hưng Yên

43.586

44.004

44.405

56.250

56.839

2. Huyện Văn Lâm

58.124

58.278

58.569

59.153

59.756

3. Huyện Văn Giang

50.363

50.458

51.460

52.025

52.464

4. Huyện Yên Mỹ

68.493

68.611

69.572

70.035

70.521

5. Huyện Mỹ Hào

48.233

48.405

48.676

49.550

50.106

6. Huyện Ân Thi

65.505

65.567

65.524

65.766

66.089

7. Huyện Khoái Châu

92.318

92.338

92.340

92.885

93.442

8. Huyện Kim Động

62.019

62.173

62.292

57.350

57.623

9. Huyện Phù Cừ

39.383

39.474

39.470

39.728

39.913

10. Huyện Tiên Lữ

50.376

50.434

50.416

44.238

44.443

 

 

15

Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/thành phố

Average urban population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

TỔNG SỐ - TOTAL

144.184

148.735

150.033

151.816

151.950

1. Thành phố Hưng Yên

49.635

51.504

52.154

52.850

52.961

2. Huyện Văn Lâm

18.815

19.150

19.260

19.319

19.320

3. Huyện Văn Giang

10.283

10.350

10.405

10.789

10.792

4. Huyện Yên Mỹ

14.218

14.540

14.595

14.603

14.605

5. Huyện Mỹ Hào

13.982

14.530

14.598

14.656

14.658

6. Huyện Ân Thi

8.836

9.320

9.480

9.512

9.513

7. Huyện Khoái Châu

8.447

8.725

8.750

8.781

8.782

8. Huyện Kim Động

9.814

10.100

10.206

10.256

10.257

9. Huyện Phù Cừ

5.473

5.661

5.700

5.800

5.806

10. Huyện Tiên Lữ

4.681

4.855

4.885

5.250

5.256

 

16

Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/thành phố

Average rural population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

TỔNG SỐ - TOTAL

995.741

996.853

1.001.607

1.006.237

1.012.418

1. Thành phố Hưng Yên

34.884

33.948

34.289

57.609

58.468

2. Huyện Văn Lâm

96.701

97.222

98.017

98.927

99.891

3. Huyện Văn Giang

89.715

90.245

90.835

91.272

91.969

4. Huyện Yên Mỹ

121.275

121.877

122.802

123.436

124.174

5. Huyện Mỹ Hào

81.166

81.351

82.068

83.056

83.994

6. Huyện Ân Thi

119.504

119.264

119.364

119.773

120.202

7. Huyện Khoái Châu

174.259

174.427

174.897

175.514

176.218

8. Huyện Kim Động

112.582

112.835

113.294

103.242

103.601

9. Huyện Phù Cừ

72.051

72.048

72.210

72.430

72.664

10. Huyện Tiên Lữ

93.603

93.636

93.831

80.978

81.237

 

17

Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Sex ratio of population by residence

ĐVT: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Thành thị - Urban

Nông thôn - Rural

2009

96,05

92,70

96,52

2010

96,57

91,86

97,42

2011

97,08

91,04

97,83

2012

97,60

90,23

98,58

2013

97,63

89,44

99,37

2014

97,29

94,76

97,63

Sơ bộ - Prel. 2015

96,95

94,85

97,06

 

18

Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ suất tăng tự nhiên
của dân số

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate
of population

Đơn vị tính - Unit: ‰

 

Tỷ suất sinh thô
Crude birth rate

Tỷ suất chết thô
Crude death rate

Tỷ suất tăng tự nhiên
Natural increase rate

1997

19,04

5,02

14,02

2001

16,20

4,74

11,46

2006

15,97

6,17

9,80

2007

15,60

6,24

9,36

2008

15,86

6,08

9,78

2009

16,90

7,50

9,40

2010

16,10

7,40

8,70

2011

16,20

7,83

8,37

2012

15,70

7,90

7,80

2013

17,70

7,90

9,80

2014

17,15

6,74

10,41

Sơ bộ - Prel. 2015

17,05

6,74

10,31

 

 

19

Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn

Total fertility rate by residence

ĐVT: Số con/phụ nữ - Unit: Children per woman

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Thành thị - Urban

Nông thôn - Rural

2008

2,28

2,21

2,29

2009

2,11

2,12

2,11

2010

2,13

2,12

2,13

2011

2,19

2,04

2,23

2012

2,10

1,96

2,12

2013

2,46

2,37

2,47

2014

2,29

1,85

2,40

Sơ bộ - Prel. 2015

2,28

1,83

2,39

 

20

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn

Labour force aged 15 and over by sex and by residence

 

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ Prel.
2015

 

Người - Person

TỔNG SỐ - TOTAL

707.088

726.921

736.583

742.682

748.667

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

Nam - Male

349.670

354.467

357.254

359.878

362.878

Nữ - Female

357.418

372.454

379.329

382.804

385.789

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

 

 

 

 

 

Thành thị - Urban

80.767

83.046

85.974

87.075

87.941

Nông thôn - Rural

626.321

643.875

650.609

655.607

660.726

 

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

Nam - Male

49,45

48,76

48,50

48,46

48,47

Nữ - Female

50,55

51,24

51,50

51,54

51,53

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

 

 

 

 

 

Thành thị - Urban

11,42

11,42

11,67

11,72

11,75

Nông thôn - Rural

88,58

88,58

88,33

88,28

88,25

 

21

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo loại hình kinh tế

Employed population aged 15 and over
as of annual 1st July by types of ownership

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Nhà nước
State

Ngoài
Nhà nước
Non-state

Khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài Foreign
investment sector

 

Người - Person

2002

559.258

29.814

524.457

4.987

2003

561.245

33.254

517.967

10.024

2004

570.985

34.850

524.801

11.334

2005

580.914

35.648

531.091

14.175

2006

632.768

43.577

570.945

18.246

2007

674.102

39.570

611.798

22.734

2008

673.662

40.780

608.326

24.556

2009

674.609

40.412

608.865

25.332

2010

687.104

41.125

616.742

29.237

2011

700.501

38.884

624.552

37.065

2012

712.643

39.820

629.436

43.387

2013

721.282

40.430

633.051

47.801

2014

728.254

40.935

631.809

55.510

Sơ bộ - Prel. 2015

735.940

41.492

635.553

58.895

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous = 100) - %

2002

101,76

104,35

100,92

370,51

2003

100,36

111,54

98,76

201,00

2004

101,74

104,80

101,32

113,07

2005

101,74

102,29

101,20

125,07

2006

108,93

122,24

107,50

128,72

2007

106,53

90,80

107,16

124,60

 

21

(Tiếp theo) Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo loại hình kinh tế

(Cont.) Employed population aged 15 and over
as of annual 1st July by types of ownership

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Nhà nước
State

Ngoài
Nhà nước
Non-state

Khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài Foreign
investment sector

2008

99,93

103,06

99,43

108,01

2009

100,14

99,10

100,09

103,16

2010

101,85

101,76

101,29

115,42

2011

101,95

94,55

101,27

126,77

2012

101,73

102,41

100,78

117,06

2013

101,21

101,53

100,57

110,17

2014

100,97

101,25

99,80

116,13

Sơ bộ - Prel. 2015

101,06

101,36

100,59

106,10

 

Cơ cấu - Structure (%)

2002

100,00

5,33

93,78

0,89

2003

100,00

5,93

92,28

1,79

2004

100,00

6,10

91,91

1,98

2005

100,00

6,14

91,42

2,44

2006

100,00

6,89

90,23

2,88

2007

100,00

5,87

90,76

3,37

2008

100,00

6,05

90,30

3,65

2009

100,00

5,99

90,25

3,76

2010

100,00

5,99

89,75

4,26

2011

100,00

5,55

89,16

5,29

2012

100,00

5,59

88,32

6,09

2013

100,00

5,61

87,77

6,62

2014

100,00

5,62

86,76

7,62

Sơ bộ - Prel. 2015

100,00

5,64

86,36

8,00

 

22

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành thị, nông thôn

Employed population aged 15 and over of annual 1st July
by residence

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Thành thị - Urban

Nông thôn - Rural

 

Người - Person

2002

559.258

50.987

508.271

2003

561.245

51.505

509.740

2004

570.985

54.675

516.310

2005

580.914

55.458

525.456

2006

632.768

65.313

567.455

2007

674.102

69.680

604.422

2008

673.662

69.640

604.022

2009

674.609

75.571

599.038

2010

687.104

76.837

610.267

2011

700.501

80.277

620.224

2012

712.643

81.574

631.069

2013

721.282

82.812

638.470

2014

728.254

82.975

645.279

Sơ bộ - Prel. 2015

735.940

83.897

652.043

 

So với dân số - Proportion of population (%)

2002

51,24

46,08

51,82

2003

51,16

45,07

51,87

2004

51,71

46,26

52,36

2005

52,29

45,39

53,14

2006

56,68

51,77

57,30

2007

60,12

53,52

60,99

2008

59,82

51,83

60,90

2009

59,77

55,45

60,37

2010

60,68

55,07

61,47

2011

61,45

55,68

62,29

2012

62,21

54,85

63,31

2013

62,63

55,20

63,74

2014

62,89

54,65

64,13

         Sơ bộ - Prel. 2015        

63,21

55,21

64,40

 

23

Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm trong nền kinh tế đã qua đào tạo
phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Percentage of trained employed population aged 15 and over of annual 1st July by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

 

Tổng số
Total

Phân theo giới tính
By sex

 

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

Nam
Male

Nữ
Female

 

Thành thị
Urban

Nông thôn
Rural

2009

13,66

15,45

11,96

 

31,87

11,39

2010

12,99

15,21

10,84

 

29,56

10,95

2011

13,16

14,64

11,71

 

27,28

11,37

2012

16,82

19,56

14,22

 

32,43

14,71

2013

17,44

20,56

14,47

 

33,83

15,11

2014

19,66

23,58

15,93

 

35,83

17,63

Sơ bộ - Prel. 2015

19,90

24,00

16,70

 

30,60

17,84

 

 

24

Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
theo hợp đồng

Number of guest workers with a term under contracts

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2012

2013

2014

2015

TỔNG SỐ - TOTAL

2.500

2.700

1.355

3.250

Phân theo thành thị, nông thôn - By residence

 

 

 

 

Thành thị - Urban

915

810

67

258

Nông thôn - Rural

1.585

1.890

1.288

2.992

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

Nam - Male

1.675

1.810

1.034

2.494

Nữ - Female

825

890

321

756

Phân theo nhóm trình độ - By group level

 

 

 

 

Từ đại học trở lên - From university or higher

75

68

3

45

Nghệ nhân những ngành nghề truyền thống
Craftsmen of traditional careers

200

202

 

21

Kinh nghiệm làm việc (> 5 năm)
Work experience (> 5 years)

194

200

 

167

Khác - Other

2.031

2.230

1.352

3.017

Phân theo lĩnh vực thị trường - By market sectors

 

 

 

 

Nhật Bản - Japan

215

225

367

1.145

Đài Loan - Taiwan

320

310

839

1.789

Ma-lai-xi-a - Malaysia

330

351

31

18

Thị trường khác - Other market

1.635

1.814

118

298

Phân theo huyện, thành phố - By district

 

 

 

 

1. Thành phố Hưng Yên

260

270

67

258

2. Huyện Văn Lâm

216

236

93

259

3. Huyện Văn Giang

135

155

23

156

4. Huyện Yên Mỹ

310

330

74

205

5. Huyện Mỹ Hào

203

221

135

289

6. Huyện Ân Thi

315

345

297

498

7. Huyện Khoái Châu

209

249

106

321

8. Huyện Kim Động

288

330

204

441

9. Huyện Phù Cừ

279

289

175

418

10. Huyện Tiên Lữ

285

275

181

405

Nguồn số liệu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Hưng Yên                      

Source: Hung Yen Department of Labour, Invalids and Social.

 

25

Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi
phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Unemployment rate of labour force at working age
by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

 

Tổng số
Total

Phân theo giới tính
By sex

 

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

Nam
Male

Nữ
Female

 

Thành thị
Urban

Nông thôn
Rural

2002

2,75

2,23

3,26

 

5,02

2,53

2003

2,56

2,13

2,97

 

5,27

2,28

2004

2,50

2,35

2,65

 

4,92

2,24

2005

2,30

2,18

2,41

 

4,33

2,08

2006

1,08

1,54

0,66

 

1,78

1,00

2007

1,25

1,84

0,74

 

2,32

1,13

2008

1,44

1,92

1,01

 

2,71

1,29

2009

1,37

1,70

1,03

 

2,77

1,19

2010

1,85

1,52

2,20

 

2,28

1,80

2011

1,28

1,35

1,20

 

2,94

1,05

2012

1,62

1,67

1,56

 

3,38

1,35

2013

1,97

2,36

1,55

 

4,23

1,62

2014

1,73

2,23

1,30

 

3,38

1,51

Sơ bộ - Prel. 2015

1,58

2,09

1,02

 

2,74

1,38

 

 

Tin liên quan

Tin mới nhất

Tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Hưng Yên Tháng Chín và 9 tháng năm 2020(30/09/2020 9:48 SA)

ƯỚC TÍNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI THÁNG 8 VÀ 8 THÁNG NĂM 2020 TỈNH HƯNG YÊN(09/09/2020 7:46 SA)

Tình hình kinh tế - xã hội tháng 8 và 8 tháng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên(09/09/2020 7:44 SA)

ƯỚC TÍNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI THÁNG 7 VÀ 7 THÁNG NĂM 2020 TỈNH HƯNG YÊN(03/08/2020 8:18 SA)

Tình hình kinh tế - xã hội tháng 7 và 7 tháng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên(03/08/2020 8:17 SA)

°
434 người đang online