Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2017 của Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên

Đăng ngày 30 - 12 - 2016
100%

TỔNG CỤC THỐNG KÊ

CỤC THỐNG KÊ HƯNG YÊN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                                Hưng Yên, ngày 15 tháng 12 năm 2016

LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định 97/QĐ-CTK ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên)

Số
TT

Tên thông tin thống kê

Mức độ
 hoàn chỉnh

Thời gian
 phổ biến

Hình thức
 phổ biến

Đơn vị
 liên hệ

A

B

1

2

3

4

I

Công bố định kỳ hàng tháng

 

 

 

 

1

Ấn phẩm

 

 

 

 

1.1

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 01/2017

Ước tính

29/01/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.2

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 2 và 2 tháng năm 2017

Ước tính

29/02/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.3

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 4 và 4 tháng năm 2017

Ước tính

29/04/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.4

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 5 và 5 tháng năm 2017

Ước tính

29/05/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.5

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 7 và 7 tháng năm 2017

Ước tính

29/07/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.6

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 8 và 8 tháng năm 2017

Ước tính

29/08/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.7

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 10 và 10 tháng năm 2017

Ước tính

29/10/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.8

Báo cáo tình hình kinh tế-xã hội tháng 11 và 11 tháng năm 2017

Ước tính

29/11/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

2

Chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh

 

 

 

 

2.1

Thu và cơ cấu thu ngân sách trên địa bàn

Ước tính

Ngày 29
 hằng tháng

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

2.2

Chi và cơ cấu chi ngân sách trên địa bàn

Ước tính

2.3

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

Chính thức

Ngày 29
 hằng tháng

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.4

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Ước tính

Ngày 29
hằng tháng

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê
Công nghiệp-Xây dựng

2.5

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Ước tính

Ngày 29
 hằng tháng

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.6

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

Ước tính

2.7

Giá trị xuất khẩu

Ước tính

2.8

Giá trị nhập khẩu

Ước tính

2.9

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ

Chính thức

2.10

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Ước tính

2.11

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

Ước tính

2.12

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

Ước tính

2.13

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

 

 

 

 

 

 - Vụ Xuân

Ước tính

29/05/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 - Vụ Mùa

Ước tính

29/10/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.14

Diện tích cây lâu năm

Ước tính

29/11/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.15

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

 

 

 

 

 

 - Vụ Xuân

Ước tính

29/07/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 - Vụ Mùa

Ước tính

29/10/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.16

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

 

 

 

 

 

 - Vụ Xuân

Ước tính

29/07/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 - Vụ Mùa

Ước tính

29/10/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.17

Sản lượng một số cây lâu năm chủ yếu

Ước tính

29/11/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.18

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

 

 

 

 

 

 + 6 tháng đầu năm

Ước tính

29/05/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 + Ước tính cả năm

Ước tính

29/11/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.19

Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

 

 

 

 

 

 + 6 tháng đầu năm

Ước tính

29/05/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 + Ước tính cả năm

Ước tính

29/11/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.20

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Ước tính

29/11/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.21

Sản lượng thủy sản

Ước tính

29/11/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

II

Công bố định kỳ hàng quý

 

 

 

 

1

Ấn phẩm

 

 

 

 

1.1

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội Quý I năm 2017

Ước tính

29/03/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.2

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2017

Ước tính

29/06/2017

1.3

Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội 9 tháng năm 2017

Ước tính

29/09/2017

1.4

Tờ rơi số liệu thống kê kinh tế - xã hội chủ yếu 6 tháng 2017

Ước tính

30/06/2017

2

Chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh

 

 

 

 

2.1

GTSX nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2017

 

 

 

 

 

 + 6 tháng đầu năm

Ước tính

29/06/2017

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 + Ước tính cả năm

Ước tính

29/12/2017

2.2

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

 

 

 

 

 

 - Vụ Đông

Chính thức

29/03/2017

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 - Vụ Xuân

Chính thức

29/08/2017

2.3

Diện tích cây lâu năm

Chính thức

29/12/2017

2.4

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

 

 

 

 

 

 - Vụ Đông

Chính thức

29/03/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 - Vụ Xuân

Chính thức

29/08/2017

2.5

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

 

 

 

 

 

 - Vụ Đông

Chính thức

29/03/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 - Vụ Xuân

Chính thức

29/08/2017

2.6

Sản lượng mộ số cây lâu năm chủ yếu

Chính thức

29/12/2017

2.7

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

 

 

 

 

 

 + 6 tháng đầu năm

Chính thức

29/06/2017

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 + Cả năm

Chính thức

29/12/2017

2.8

Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

 

 

 

 

 

 + 6 tháng đầu năm

Chính thức

29/06/2017

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

 + Cả năm

Chính thức

29/12/2017

2.9

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Chính thức

29/12/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.10

Sản lượng thủy sản

Chính thức

29/12/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Nông nghiệp

2.11

Vốn và cơ cấu vốn đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

 + 6 tháng đầu năm

Ước tính

29/06/2017

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê
Công nghiệp-Xây dựng

 

 + Cả năm

Ước tính

29/12/2017

2.12

Giá trị sản xuất xây dựng trên địa bàn

 

 

 

 

 

Quí I năm 2017

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý báo cáo

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê
Công nghiệp-Xây dựng

 

Quí II năm 2017

Ước tính

 

Quí III năm 2017

Ước tính

2.13

Thu và cơ cấu thu ngân sách trên địa bàn

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý báo cáo

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Tổng hợp

2.14

Chi và cơ cấu chi ngân sách trên địa bàn

Ước tính

2.15

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

Chính thức

Ngày 29
tháng cuối Quý báo cáo

Ấn phẩm,
Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.16

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê
Công nghiệp-Xây dựng

2.17

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.18

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.19

Giá trị xuất khẩu

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.20

Giá trị nhập khẩu

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.21

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chi số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ

Chính thức

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.22

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.23

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

2.24

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

Ước tính

Ngày 29
tháng cuối Quý
báo cáo

Ấn phẩm,
 Bảng điện tử

Phòng Thống kê Thương mại

III

Công bố định kỳ hàng năm

 

 

 

 

1

Ấn phẩm

 

 

 

 

1.1

Niên giám thống kê năm 2016

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/6/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Tổng hợp

1.2

Thực trạng kinh tế-xã hội tỉnh Hưng Yên sau 20 năm tái lập tỉnh (1997-2016)

Sơ bộ

20/01/2017

Ấn phẩm

1.3

Báo cáo tình kinh tế - xã hội năm 2017

Ước tính

29/12/2017

Ấn phẩm

1.4

Tờ rơi số liệu thống kê kinh tế - xã hội chủ yếu 2017

Ước tính

30/12/2017

Ấn phẩm

2

Chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh

 

 

 

 

2.1

Đất đai, khí hậu, đơn vị hành chính

 

 

 

 

 

Diện tích và cơ cấu đất

Chính thức 2015

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

Số đơn vị hành chính

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

Số giờ nắng, độ ẩm không khí, nhiệt độ

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Lượng mưa

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.2

Dân số, lao động

 

 

 

 

 

Dân số

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
 Dân số - Văn xã

 

Mật độ dân số

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ số giới tính của dân số

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ suất sinh thô

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tổng tỷ suất sinh

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ suất chết thô

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ lệ tăng dân số (chung, tự nhiên)

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Lực lượng lao động

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số lao động đang làm việc

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.3

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

 

 

 

 

 

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Thương mại

 

Số trang trại, lao động trong các trang trại

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

Số doanh nghiệp, lao động, vốn của doanh nghiệp

Chính thức 2015

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
Công nghiệp-Xây dựng

 

Thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp

Chính thức 2015

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp

Chính thức 2015

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp

Chính thức 2015

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số hợp tác xã, lao động

Chính thức 2015

30/06/2017

Ấn phẩm

2.4

Đầu tư và xây dựng

 

 

 

 

 

Vốn và cơ cấu vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
 Công nghiệp-Xây dựng

 

Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép mới và bổ sung vốn

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Giá trị sản xuất xây dựng trên địa bàn

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.5

Tài chính công, bảo hiểm

 

 

 

 

 

Thu và cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

Chi và cơ cấu chi ngân sách Nhà nước địa phương

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.6

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

 

Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Diện tích cây lâu năm

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Nông nghiệp

 

Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Diện tích nuôi trồng thuỷ sản

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Sản lượng thuỷ sản

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.7

Công nghiệp

 

 

 

 

 

Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
Công nghiệp-Xây dựng

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.8

Thương mại, giá cả

 

 

 

 

 

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Thương mại

 

Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Giá trị xuất khẩu

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Giá trị nhập khẩu

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.9

Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

Doanh thu vận tải , kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Thương mại

 

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.10

Thông tin, truyền thông và công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

Số chương trình, số giờ chương trình, số giờ phát sóng

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 Phòng Thống kê Tổng hợp

 

Doanh thu bưu chính, chuyển phát và viễn thông

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số thuê bao điện thoại

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số thuê bao điện thoại bình quân/100 dân

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số thuê bao internet

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số xã/phường/thị trấn có điểm bưu điện văn hóa

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.11

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

Chi cho hoạt động khoa học công nghệ

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 Phòng Thống kê Tổng hợp

2.12

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

Số trường, lớp, phòng học mầm non

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
Dân số-Văn xã

 

Số giáo viên mầm non

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số học sinh mầm non

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số trường, lớp, phòng học phổ thông

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số giáo viên phổ thông

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số học sinh phổ thông

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số học sinh phổ thông bình quân 1 giáo viên

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số học sinh phổ thông bình quân 1 lớp học

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số người được xoá mù chữ, số học sinh bổ túc văn hoá

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số trường trung cấp chuyên nghiệp

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số học sinh trung cấp chuyên nghiệp

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số trường cao đẳng

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
 Dân số - Văn xã

 

Số giảng viên cao đẳng

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số sinh viên cao đẳng

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số trường đại học

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
 Dân số - Văn xã

 

Số giảng viên đại học

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số sinh viên đại học

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Chi cho hoạt động giáo dục và đào tạo

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Tổng hợp

2.13

Y tế và chăm sóc sức khỏe

 

 

 

 

 

Số cơ sở y tế, số giường bệnh

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
 Dân số - Văn xã

 

Số nhân lực y tế

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số người nhiễm HIV, số bệnh nhân AIDS, số người chết do AIDS

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số phụ nữ mang thai từ 15 – 25 tuổi có HIV

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số người già cô đơn có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được chăm sóc, bảo vệ

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Chi cho hoạt động y tế

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Tổng hợp

 

Số người già có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được chăm sóc, bảo vệ

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
Dân số - Văn xã

2.14

Văn hóa, thể thao và du lịch

 

 

 

 

 

Số thư viện, số đầu và bản tài liệu trong thư viện

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
Dân số - Văn xã

 

Số lượt người được phục vụ trọng thư viện

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Chi cho hoạt động văn hóa, thể thao

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê Tổng hợp

2.15

Mức sống dân cư

 

 

 

 

 

Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
 Dân số - Văn xã

 

Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người của nhóm hộ có thu nhập cao nhất so với nhóm hộ có thu nhập thấp nhất

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Tỷ lệ hộ nghèo

Chính thức 2015 và sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Mức tiêu dùng một số mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người 1 tháng

Sơ bộ 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

2.16

Trật tự, an toàn xã hội và tư pháp

 

 

 

 

 

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

Phòng Thống kê
 Dân số - Văn xã

 

Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Số vụ, số người phạm tội đã kết án

Chính thức 2016

30/06/2017

Ấn phẩm

 

Nơi nhận:                                                                                                       

  - Vụ Thống kê Tổng hợp - TCTK;

  - Thường trực Tỉnh ủy;

  - Thường trực HĐND tỉnh;

  - Văn phòng UBND tỉnh;

  - Sở KH và ĐT;

  - Các sở ngành liên quan;

  - UBND các huyện, thành phố;

  - Lãnh đạo Cục TK;                         

  - Các phòng thuộc cơ quan CTK;

  - Chi cục TK các huyện, TP;                                                                                   

  - Lưu VT, TH.

CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Đào Trọng Truyến

 

Nội dung chi tiết Quyết định, file excel

 

 

 

Tin liên quan

Tin mới nhất

Tăng cường kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các cam kết, thỏa thuận quốc tế(26/05/2017 2:13 CH)

Hưng Yên: Bàn giao lưới điện hạ áp nông thôn(26/05/2017 7:29 SA)

Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập(25/05/2017 8:54 SA)

Hưng Yên: Tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh sốt xuất huyết và Zika(25/05/2017 8:16 SA)

Quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên(25/05/2017 7:17 SA)

Sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015...(25/05/2017 7:16 SA)

Vải lai u Phù Cừ thu hoạch sớm được mùa được giá(24/05/2017 7:32 SA)

Hưng Yên: Bàn giao chức năng quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp đối với các trường chuyên...(24/05/2017 7:30 SA)

°
518 người đang online